TRANG DEMO

THẤU HIỂU: TÍNH CÁCH HÀNH VI - TỐ CHẤT BẨM SINH - PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP & RÈN LUYỆN

* Sinh trắc vân tay (stvt) là khoa học nghiên cứu vể não bộ con người, dựa vào sự liên hệ mật thiết giữa vân tay (hình dạng, số lượng, vị trí, mật độ đường vân) với các vùng chức năng trên não bộ, một bài báo cáo stvt chi tiết chuyên sâu sẽ là một bản đồ não bộ của một người, tất cả những yếu tố "bẩm sinh" (như tính cách hành vi, suy nghĩ, điểm mạnh điểm yếu ...) của một người đều là do não bộ chi phối điều khiển.
* Nguyên tắc 03 không của nghề sinh trắc vân tay (stvt):

🔥 BẮT ĐẦU KHÁM PHÁ 🔥

Bạn muốn tìm hiểu / nhận dạng nhiều hơn về các mẫu vân tay? >> Xem chi tiết <<
Nhập mẫu bộ vân tay của bạn (L = bên trái, R = bên phải)
02 ngón cái (vùng nhận thức) - tính cách & hành vi bộc lộ ra bên ngoài: L1/Trái (tố chất lãnh đạo/nhận thức ngoại sinh), R1/Phải (tố chất quản lý/nhận thức nội sinh)
02 ngón trỏ (vùng tư duy) - suy nghĩ thật sự của ở bên trong / ra quyết định như thế nào: L2/Trái (tư duy suy diễn tưởng tượng), R2/Phải (tư duy lý luận logic/cấu trúc ngôn từ)
02 ngón giữa (vùng vận động): L3/Trái (vận động thô / tác phong di chuyển cơ thể), R3/Phải (vận động tinh / điều phối vận động chi tiết khéo léo các cơ đầu ngón tay, cơ mặt, việc tỉ mỉ)
02 ngón áp út (vùng âm thanh) - thính giác & âm ngữ: L4/Trái (chức năng cảm âm / thính giác), R4/Phải (khả năng họat ngôn / tạo ra ngữ âm)
02 ngón út (vùng thị giác): L5/Trái (thẩm mỹ về cái đẹp), R5/Phải (quan sát có chủ ý về chi tiết)
XEM KẾT QUẢ
Đặc trưng bộ vân tay:
Mô tả:
* Đặc trưng về độ tuổi (hành trình cuộc sống):
* Đặc trưng bộ vân tay:
* Mặt tích cực:
* Mặt hạn chế:
* Cách giao tiếp phù hợp:
* Phương pháp học tập và rèn luyện:
Chi tiết từng vị trí vân tay (vùng não bộ):
02 ngón cái (vùng nhận thức) - tính cách & hành vi bộc lộ ra bên ngoài
* Vị trí L1/Trái (tố chất lãnh đạo/nhận thức ngoại sinh):
* Vị trí R1/Phải (tố chất quản lý/nhận thức nội sinh):
02 ngón trỏ (vùng tư duy) - suy nghĩ thật sự của ở bên trong / ra quyết định như thế nào
* Vị trí L2/Trái (tư duy suy diễn tưởng tượng):
* Vị trí R2/Phải (tư duy lý luận logic/cấu trúc ngôn từ):
02 ngón giữa (vùng vận động)
* Vị trí L3/Trái (vận động thô / tác phong di chuyển cơ thể):
* Vị trí R3/Phải (vận động tinh / điều phối vận động chi tiết khéo léo các cơ đầu ngón tay, cơ mặt, việc tỉ mỉ):
02 ngón áp út (vùng âm thanh) - thính giác & âm ngữ
* Vị trí L4/Trái (chức năng cảm âm / thính giác):
* Vị trí R4/Phải (khả năng họat ngôn / tạo ra ngữ âm):
02 ngón út (vùng thị giác)
* Vị trí L5/Trái (thẩm mỹ về cái đẹp):
* Vị trí R5/Phải (quan sát có chủ ý về chi tiết):


Bạn muốn đóng góp thêm thông tin cho kết quả? >> Đóng góp tại đây <<
Bạn muốn muốn được chúng tôi liên hệ lại và tham vấn cho bạn? >> Để lại thông tin ở đây <<

Chú ý khi đọc kết quả bài demo stvt này:
  • Đây là phiên bản chưa hoàn chỉnh và đang trong quá trình hoàn thiện
  • Độ chính xác của kết quả phụ thuộc vào việc bạn xác định mẫu vân tay chính xác đến đâu
  • Kết quả này chỉ nói lên 3-5 % "bẩm sinh" về con người của bạn. Nếu muốn biết được ≥ 92% "bẩm sinh" còn lại thì cần có một bản báo cáo với 40 chỉ số chuyên sâu đầy đủ chi tiết và cần có thêm sự tư vấn của tham vấn viên stvt chuyên nghiệp.
Khám phá theo độ tuổi (hành trình cuộc sống)
Mỗi một giai đoạn theo độ tuổi khác nhau là một hành trình có sứ mệnh khác nhau, nó nối tiếp nhau, và nếu không hoàn thành được sứ mệnh của giai đoạn trước thì sẽ khó hoàn thành được sứ mệnh của giai đoạn sau. Vì thế cần phải được giáo dục sớm và đặc biệt là cần tranh thủ giai đoạn vàng vàng của các bé (0-6 tuổi):
  • Trẻ em (0-6 tuổi): Hình thành tiềm thức / nhân cách bên trong
  • Trẻ em (6-12 tuổi): Hình thành tích cách thể hiện bên ngoài
  • Học sinh (12-18 tuổi): Học tập & Hướng nghiệp
  • Người lớn (18-28 tuổi): Học nghề & Lập nghiệp
  • Người lớn (28-40 tuổi): Sự nghiệp & Gia đình & Mối quan hệ
  • Người lớn (≥40 tuổi): Thông thái & Bình an
Bạn muốn thấu hiểu nhiều hơn về "Hành trình cuộc sống"? >> Xem chi tiết <<

Khám phá đặc trưng của từng mẫu vân tay
Bạn muốn tìm hiểu / nhận dạng nhiều hơn về các mẫu vân tay? >> Xem chi tiết <<


* Mô tả:

02 ngón cái (vùng nhận thức) - tính cách & hành vi bộc lộ ra bên ngoài
* Vị trí L1/Trái (tố chất lãnh đạo/nhận thức ngoại sinh):
* Vị trí R1/Phải (tố chất quản lý/nhận thức nội sinh):
02 ngón trỏ (vùng tư duy) - suy nghĩ thật sự của ở bên trong / ra quyết định như thế nào
* Vị trí L2/Trái (tư duy suy diễn tưởng tượng):
* Vị trí R2/Phải (tư duy lý luận logic/cấu trúc ngôn từ):
02 ngón giữa (vùng vận động)
* Vị trí L3/Trái (vận động thô / tác phong di chuyển cơ thể):
* Vị trí R3/Phải (vận động tinh / điều phối vận động chi tiết khéo léo các cơ đầu ngón tay, cơ mặt, việc tỉ mỉ):
02 ngón áp út (vùng âm thanh) - thính giác & âm ngữ
* Vị trí L4/Trái (chức năng cảm âm / thính giác):
* Vị trí R4/Phải (khả năng họat ngôn / tạo ra ngữ âm):
02 ngón út (vùng thị giác)
* Vị trí L5/Trái (thẩm mỹ về cái đẹp):
* Vị trí R5/Phải (quan sát có chủ ý về chi tiết):

Bạn muốn đóng góp thêm thông tin cho kết quả? >> Đóng góp tại đây <<
Tìm hiểu thêm:
Sứ mệnh của Cộng đồng Tâm lý học sinh trắc vân tay: #nangtamtritue (Nâng tầm trí tuệ Việt Nam)